TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bidirectional

UK/ˌbaɪ.dɪˈɹɛk.ʃə.nəl US/ˌbaɪ.dɪˈɹɛk.ʃə.nəl giọng máy của trình duyệt

bidirectional nghĩa là Thuộc song hướng, thuộc hai hướng.

Nghĩa của bidirectional

Tính từ

  1. Tech Thuộc song hướng, thuộc hai hướng.

Dạng từ của bidirectional

Số nhiềubidirectionals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bidirectional

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bidirectional nghĩa là gì?

bidirectional (tính từ) nghĩa là Thuộc song hướng, thuộc hai hướng.

bidirectional phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bidirectional: giọng Anh (UK) /ˌbaɪ.dɪˈɹɛk.ʃə.nəl, giọng Mỹ (US) /ˌbaɪ.dɪˈɹɛk.ʃə.nəl.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.