TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bidialectal

UK/ˌbaɪdaɪəˈlɛktəl/ US/ˌbaɪdaɪəˈlɛktəl/ giọng máy của trình duyệt

bidialectal nghĩa là Bẩm sinh hay có khả năng sử dụng hai phương ngữ của một ngôn ngữ.

Nghĩa của bidialectal

Tính từ

  1. Bẩm sinh hay có khả năng sử dụng hai phương ngữ của một ngôn ngữ.

Câu hỏi thường gặp

bidialectal nghĩa là gì?

bidialectal (tính từ) nghĩa là Bẩm sinh hay có khả năng sử dụng hai phương ngữ của một ngôn ngữ.

bidialectal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bidialectal: giọng Anh (UK) /ˌbaɪdaɪəˈlɛktəl/, giọng Mỹ (US) /ˌbaɪdaɪəˈlɛktəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.