TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bier

UK/bɪə/ US/bɪɚ/ giọng máy của trình duyệt

bier nghĩa là đòn đám ma, kiệu khiêng áo quan, quan tài.

Nghĩa của bier

Danh từ

  1. Đòn đám ma; kiệu khiêng áo quan.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Quan tài.

Dạng từ của bier

Số nhiềubiers

Câu hỏi thường gặp

bier nghĩa là gì?

bier (danh từ) nghĩa là đòn đám ma, kiệu khiêng áo quan, quan tài.

bier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bier: giọng Anh (UK) /bɪə/, giọng Mỹ (US) /bɪɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.