TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

biff

UK/bɪf/ US/bɪf/ giọng máy của trình duyệt

biff nghĩa là cú đấm mạnh, đấm mạnh.

Nghĩa của biff

Danh từ

  1. Từ lóng Cú đấm mạnh.

Ngoại động từ

  1. Từ lóng Đấm mạnh.

Dạng từ của biff

Số nhiềubiffs
Ngôi thứ ba số ítbiffs
Hiện tại phân từ (-ing)biffing
Quá khứ phân từbiffed
Quá khứbiffed

Câu hỏi thường gặp

biff nghĩa là gì?

biff (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cú đấm mạnh, đấm mạnh.

biff phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của biff: giọng Anh (UK) /bɪf/, giọng Mỹ (US) /bɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.