biff
UK/bɪf/
US/bɪf/
giọng máy của trình duyệt
biff nghĩa là cú đấm mạnh, đấm mạnh.
Nghĩa của biff
Danh từ
- Từ lóng Cú đấm mạnh.
Ngoại động từ
- Từ lóng Đấm mạnh.
Dạng từ của biff
| Số nhiều | biffs |
| Ngôi thứ ba số ít | biffs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | biffing |
| Quá khứ phân từ | biffed |
| Quá khứ | biffed |
Câu hỏi thường gặp
biff nghĩa là gì?
biff (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cú đấm mạnh, đấm mạnh.
biff phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của biff: giọng Anh (UK) /bɪf/, giọng Mỹ (US) /bɪf/.