TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

big bang

UK/ˌbɪɡˈbæŋ/ US/ˌbɪɡˈbæŋ/ giọng máy của trình duyệt

big bang nghĩa là vụ đảo lộn lớn, vụ nổ lớn.

Nghĩa của big bang

Danh từ

  1. (econ) Vụ đảo lộn lớn.

Dạng từ của big bang

Số nhiềubig bangs

Câu hỏi thường gặp

big bang nghĩa là gì?

big bang (danh từ) nghĩa là vụ đảo lộn lớn, vụ nổ lớn.

big bang phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của big bang: giọng Anh (UK) /ˌbɪɡˈbæŋ/, giọng Mỹ (US) /ˌbɪɡˈbæŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.