TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

big data

UK/ˌbɪɡ ˈdeɪtə/ US/ˌbɪɡ ˈdeɪtə/ giọng máy của trình duyệt

big data nghĩa là dữ liệu lớn.

Nghĩa của big data

Danh từ

  1. Dữ liệu lớn.

Câu hỏi thường gặp

big data nghĩa là gì?

big data (danh từ) nghĩa là dữ liệu lớn.

big data phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của big data: giọng Anh (UK) /ˌbɪɡ ˈdeɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˌbɪɡ ˈdeɪtə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.