big deal
giọng máy của trình duyệt
big deal nghĩa là thế thôi ư.
Nghĩa của big deal
Thán từ
- Thế thôi ư?
Dạng từ của big deal
| Số nhiều | big deals |
Câu ví dụ với big deal
- It isn't a big deal. Nó không phải là một vấn đề lớn.
- Tom didn't want to make a big deal out of it. Tom không muốn làm to chuyện đó lên.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
big deal nghĩa là gì?
big deal (thán từ) nghĩa là thế thôi ư.