TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

big deal

giọng máy của trình duyệt

big deal nghĩa là thế thôi ư.

Nghĩa của big deal

Thán từ

  1. Thế thôi ư?

Dạng từ của big deal

Số nhiềubig deals

Câu ví dụ với big deal

  • It isn't a big deal. Nó không phải là một vấn đề lớn.
  • Tom didn't want to make a big deal out of it. Tom không muốn làm to chuyện đó lên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

big deal nghĩa là gì?

big deal (thán từ) nghĩa là thế thôi ư.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.