TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

big picture

US/bɪɡ ˈpɪk(t)ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

big picture nghĩa là đại cục.

Nghĩa của big picture

Danh từ

  1. Đại cục.

Dạng từ của big picture

Số nhiềubig pictures

Câu hỏi thường gặp

big picture nghĩa là gì?

big picture (danh từ) nghĩa là đại cục.

big picture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của big picture: giọng Mỹ (US) /bɪɡ ˈpɪk(t)ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.