bight
UK/baɪt/
US/baɪt/
giọng máy của trình duyệt
bight nghĩa là chỗ lõm vào, chỗ cong, khúc uốn.
Nghĩa của bight
Danh từ
- Chỗ lõm vào, chỗ cong (ở bờ biển).
- Khúc uốn (con sông).
- Vịnh.
- Vòng, thòng lọng (dây).
Dạng từ của bight
| Số nhiều | bights |
| Ngôi thứ ba số ít | bights |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bighting |
| Quá khứ phân từ | bighted |
| Quá khứ | bighted |
Câu hỏi thường gặp
bight nghĩa là gì?
bight (danh từ) nghĩa là chỗ lõm vào, chỗ cong, khúc uốn.
bight phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bight: giọng Anh (UK) /baɪt/, giọng Mỹ (US) /baɪt/.