TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bight

UK/baɪt/ US/baɪt/ giọng máy của trình duyệt

bight nghĩa là chỗ lõm vào, chỗ cong, khúc uốn.

Nghĩa của bight

Danh từ

  1. Chỗ lõm vào, chỗ cong (ở bờ biển).
  2. Khúc uốn (con sông).
  3. Vịnh.
  4. Vòng, thòng lọng (dây).

Dạng từ của bight

Số nhiềubights
Ngôi thứ ba số ítbights
Hiện tại phân từ (-ing)bighting
Quá khứ phân từbighted
Quá khứbighted

Câu hỏi thường gặp

bight nghĩa là gì?

bight (danh từ) nghĩa là chỗ lõm vào, chỗ cong, khúc uốn.

bight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bight: giọng Anh (UK) /baɪt/, giọng Mỹ (US) /baɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.