TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bigot

UK/ˈbɪɡət/ US/ˈbɪɡət/ giọng máy của trình duyệt

bigot nghĩa là người tin mù quáng, người cuồng tín.

Nghĩa của bigot

Danh từ

  1. Người tin mù quáng; người cuồng tín.

Dạng từ của bigot

Số nhiềubigots

Họ từ của bigot

Câu hỏi thường gặp

bigot nghĩa là gì?

bigot (danh từ) nghĩa là người tin mù quáng, người cuồng tín.

bigot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bigot: giọng Anh (UK) /ˈbɪɡət/, giọng Mỹ (US) /ˈbɪɡət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.