bilberry
UK/ˈbɪlb(ə)ɹɪ/
US/ˈbɪlb(ə)ɹɪ/
giọng máy của trình duyệt
bilberry nghĩa là cây việt quất, quả việt quất, cây nham lê.
Nghĩa của bilberry
Danh từ
- Thực vật học Cây việt quất.
- Quả việt quất.
Dạng từ của bilberry
| Số nhiều | bilberries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bilberry
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bilberry nghĩa là gì?
bilberry (danh từ) nghĩa là cây việt quất, quả việt quất, cây nham lê.
bilberry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bilberry: giọng Anh (UK) /ˈbɪlb(ə)ɹɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɪlb(ə)ɹɪ/.