bilaterally
US/ˌbɑɪ.ˈlæ.tə.rəl.li/
giọng máy của trình duyệt
bilaterally nghĩa là tay đôi, song phương.
Nghĩa của bilaterally
Phó từ
- Tay đôi, song phương.
Dạng từ của bilaterally
| So sánh hơn | more bilaterally |
| So sánh nhất | most bilaterally |
Câu hỏi thường gặp
bilaterally nghĩa là gì?
bilaterally (phó từ) nghĩa là tay đôi, song phương.
bilaterally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bilaterally: giọng Mỹ (US) /ˌbɑɪ.ˈlæ.tə.rəl.li/.