TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bilaterally

US/ˌbɑɪ.ˈlæ.tə.rəl.li/ giọng máy của trình duyệt

bilaterally nghĩa là tay đôi, song phương.

Nghĩa của bilaterally

Phó từ

  1. Tay đôi, song phương.

Dạng từ của bilaterally

So sánh hơnmore bilaterally
So sánh nhấtmost bilaterally

Câu hỏi thường gặp

bilaterally nghĩa là gì?

bilaterally (phó từ) nghĩa là tay đôi, song phương.

bilaterally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bilaterally: giọng Mỹ (US) /ˌbɑɪ.ˈlæ.tə.rəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.