TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bilge

UK/bɪld͡ʒ/ US/bɪld͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

bilge nghĩa là đáy tàu, làm thủng đáy, phình ra, phồng ra.

Nghĩa của bilge

Danh từ

  1. Đáy tàu.
  2. Nước bẩn ở đáy tàu.
  3. Bụng (thùng rượu...).
  4. Thông tục Chuyện nhảm nhí, chuyện bậy bạ.

Ngoại động từ

  1. Làm thủng đáy (tàu thuyền).

Nội động từ

  1. Phình ra, phồng ra.

Dạng từ của bilge

Số nhiềubilges
Ngôi thứ ba số ítbilges
Hiện tại phân từ (-ing)bilging
Quá khứ phân từbilged
Quá khứbilged

Câu hỏi thường gặp

bilge nghĩa là gì?

bilge (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đáy tàu, làm thủng đáy, phình ra, phồng ra.

bilge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bilge: giọng Anh (UK) /bɪld͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /bɪld͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.