bilge
UK/bɪld͡ʒ/
US/bɪld͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
bilge nghĩa là đáy tàu, làm thủng đáy, phình ra, phồng ra.
Nghĩa của bilge
Danh từ
- Đáy tàu.
- Nước bẩn ở đáy tàu.
- Bụng (thùng rượu...).
- Thông tục Chuyện nhảm nhí, chuyện bậy bạ.
Ngoại động từ
- Làm thủng đáy (tàu thuyền).
Nội động từ
- Phình ra, phồng ra.
Dạng từ của bilge
| Số nhiều | bilges |
| Ngôi thứ ba số ít | bilges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bilging |
| Quá khứ phân từ | bilged |
| Quá khứ | bilged |
Câu hỏi thường gặp
bilge nghĩa là gì?
bilge (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đáy tàu, làm thủng đáy, phình ra, phồng ra.
bilge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bilge: giọng Anh (UK) /bɪld͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /bɪld͡ʒ/.