TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bilingual

UK/baɪˈlɪŋ.ɡwəl/ US/baɪˈlɪŋ.ɡwəl/ giọng máy của trình duyệt

bilingual nghĩa là song ngữ.

Nghĩa của bilingual

Tính từ

  1. Sử dụng hai thứ tiếng, thông thạo hai thứ tiếng, song ngữ.

Danh từ

  1. Người nói hai thứ tiếng.

Dạng từ của bilingual

Số nhiềubilinguals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bilingual

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với bilingual

  • Is Tom bilingual? Tom là người song ngữ à?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bilingual nghĩa là gì?

bilingual (tính từ, danh từ) nghĩa là song ngữ.

bilingual phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bilingual: giọng Anh (UK) /baɪˈlɪŋ.ɡwəl/, giọng Mỹ (US) /baɪˈlɪŋ.ɡwəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.