bilingual
UK/baɪˈlɪŋ.ɡwəl/
US/baɪˈlɪŋ.ɡwəl/
giọng máy của trình duyệt
bilingual nghĩa là song ngữ.
Nghĩa của bilingual
Tính từ
- Sử dụng hai thứ tiếng, thông thạo hai thứ tiếng, song ngữ.
Danh từ
- Người nói hai thứ tiếng.
Dạng từ của bilingual
| Số nhiều | bilinguals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bilingual
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với bilingual
- Is Tom bilingual? Tom là người song ngữ à?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bilingual nghĩa là gì?
bilingual (tính từ, danh từ) nghĩa là song ngữ.
bilingual phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bilingual: giọng Anh (UK) /baɪˈlɪŋ.ɡwəl/, giọng Mỹ (US) /baɪˈlɪŋ.ɡwəl/.