bilious
UK/ˈbɪl.i.əs/
US/ˈbɪl.jəs/
giọng máy của trình duyệt
bilious nghĩa là mật, có nhiều mật, hay gắt, bẳn tính.
Nghĩa của bilious
Tính từ
- Thuộc Mật; có nhiều mật; mắc bệnh nhiều mật.
- Hay gắt, bẳn tính, dễ cáu.
Dạng từ của bilious
| So sánh hơn | more bilious |
| So sánh nhất | most bilious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bilious
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của bilious
Câu hỏi thường gặp
bilious nghĩa là gì?
bilious (tính từ) nghĩa là mật, có nhiều mật, hay gắt, bẳn tính.
bilious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bilious: giọng Anh (UK) /ˈbɪl.i.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈbɪl.jəs/.