TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bilker

US/ˈbɪɫ.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

bilker nghĩa là người trốn nợ, người lừa đảo.

Nghĩa của bilker

Danh từ

  1. Người trốn nợ.
  2. Người lừa đảo.
  3. Người đi xe quịt.
  4. Người trốn tránh.

Dạng từ của bilker

Số nhiềubilkers

Câu hỏi thường gặp

bilker nghĩa là gì?

bilker (danh từ) nghĩa là người trốn nợ, người lừa đảo.

bilker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bilker: giọng Mỹ (US) /ˈbɪɫ.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.