TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bill-broker

US/ ˈbroʊ.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

bill-broker nghĩa là người buôn hối phiếu.

Nghĩa của bill-broker

Danh từ

  1. Người buôn hối phiếu.
  2. (econ) Người môi giới hối phiếu.

Câu hỏi thường gặp

bill-broker nghĩa là gì?

bill-broker (danh từ) nghĩa là người buôn hối phiếu.

bill-broker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bill-broker: giọng Mỹ (US) / ˈbroʊ.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.