bill of exchange
US/ ɪks.ˈtʃeɪndʒ/
giọng máy của trình duyệt
bill of exchange nghĩa là hối phiếu đối ngoại.
Nghĩa của bill of exchange
Danh từ
- (econ) Hối phiếu đối ngoại.
Dạng từ của bill of exchange
| Số nhiều | bills of exchange |
Câu hỏi thường gặp
bill of exchange nghĩa là gì?
bill of exchange (danh từ) nghĩa là hối phiếu đối ngoại.
bill of exchange phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bill of exchange: giọng Mỹ (US) / ɪks.ˈtʃeɪndʒ/.