TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bimodal

UK/baɪˈməʊdəl/ US/baɪˈmoʊdəl/ giọng máy của trình duyệt

bimodal nghĩa là hai mốt.

Nghĩa của bimodal

Tính từ

  1. Hai mốt.

Họ từ của bimodal

Câu hỏi thường gặp

bimodal nghĩa là gì?

bimodal (tính từ) nghĩa là hai mốt.

bimodal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bimodal: giọng Anh (UK) /baɪˈməʊdəl/, giọng Mỹ (US) /baɪˈmoʊdəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.