TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bimonthly

US/ˌbɑɪ.ˈməntθ.li/ giọng máy của trình duyệt

bimonthly nghĩa là mỗi tháng hai lần, hai tháng một lần, một lần mỗi hai tháng.

Nghĩa của bimonthly

Tính từ

  1. Mỗi tháng hai lần.
  2. Hai tháng một lần.

Danh từ

  1. Tạo chí ra hai tháng một kỳ.

Phó từ

  1. Một lần mỗi hai tháng.

Dạng từ của bimonthly

Số nhiềubimonthlies

Câu hỏi thường gặp

bimonthly nghĩa là gì?

bimonthly (tính từ, danh từ, phó từ) nghĩa là mỗi tháng hai lần, hai tháng một lần, một lần mỗi hai tháng.

bimonthly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bimonthly: giọng Mỹ (US) /ˌbɑɪ.ˈməntθ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.