bimonthly
US/ˌbɑɪ.ˈməntθ.li/
giọng máy của trình duyệt
bimonthly nghĩa là mỗi tháng hai lần, hai tháng một lần, một lần mỗi hai tháng.
Nghĩa của bimonthly
Tính từ
- Mỗi tháng hai lần.
- Hai tháng một lần.
Danh từ
- Tạo chí ra hai tháng một kỳ.
Phó từ
- Một lần mỗi hai tháng.
Dạng từ của bimonthly
| Số nhiều | bimonthlies |
Câu hỏi thường gặp
bimonthly nghĩa là gì?
bimonthly (tính từ, danh từ, phó từ) nghĩa là mỗi tháng hai lần, hai tháng một lần, một lần mỗi hai tháng.
bimonthly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bimonthly: giọng Mỹ (US) /ˌbɑɪ.ˈməntθ.li/.