TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

binominal

giọng máy của trình duyệt

binominal nghĩa là nhị thức, hai tên.

Nghĩa của binominal

Tính từ

  1. Toán học Nhị thức.
    • binominal coefficienthệ số nhị thức
  2. Hai tên, tên kép.
    • binominal system(sinh vật học) hệ thống phân loại tên kép (theo tên giống và tên loài)

Dạng từ của binominal

Số nhiềubinominals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với binominal

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

binominal nghĩa là gì?

binominal (tính từ) nghĩa là nhị thức, hai tên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.