TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

binomial

UK/baɪˈnəʊ.mi.əl/ US/baɪˈnoʊ.mi.əl/ giọng máy của trình duyệt

binomial nghĩa là nhị thức.

Nghĩa của binomial

Danh từ

  1. Tech Nhị thức.

Dạng từ của binomial

Số nhiềubinomials

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với binomial

Đồng nghĩa

Họ từ của binomial

Cụm từ, thành ngữ với binomial

  • binomial nomenclature — Danh pháp hai phần, danh pháp lưỡng nôm.

Câu hỏi thường gặp

binomial nghĩa là gì?

binomial (danh từ) nghĩa là nhị thức.

binomial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của binomial: giọng Anh (UK) /baɪˈnəʊ.mi.əl/, giọng Mỹ (US) /baɪˈnoʊ.mi.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.