biodegrade
giọng máy của trình duyệt
biodegrade nghĩa là tự hủy, tự huỷ.
Nghĩa của biodegrade
Động từ
- Tự hủy, tự huỷ.
Dạng từ của biodegrade
| Ngôi thứ ba số ít | biodegrades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | biodegrading |
| Quá khứ phân từ | biodegraded |
| Quá khứ | biodegraded |
Câu hỏi thường gặp
biodegrade nghĩa là gì?
biodegrade (động từ) nghĩa là tự hủy, tự huỷ.