TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

biodiversity hotspot

UK/ˌbaɪə(ʊ)daɪˌvɜːsɪti ˈhɒtˌspɒt/ US/ˌbaɪoʊdəˌvɚsəti ˈhɑtˌspɑt/ giọng máy của trình duyệt

biodiversity hotspot nghĩa là điểm nóng về đa dạng sinh học.

Nghĩa của biodiversity hotspot

Danh từ

  1. Điểm nóng về đa dạng sinh học.

Dạng từ của biodiversity hotspot

Số nhiềubiodiversity hotspots

Câu hỏi thường gặp

biodiversity hotspot nghĩa là gì?

biodiversity hotspot (danh từ) nghĩa là điểm nóng về đa dạng sinh học.

biodiversity hotspot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của biodiversity hotspot: giọng Anh (UK) /ˌbaɪə(ʊ)daɪˌvɜːsɪti ˈhɒtˌspɒt/, giọng Mỹ (US) /ˌbaɪoʊdəˌvɚsəti ˈhɑtˌspɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.