TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bioelectronics

giọng máy của trình duyệt

bioelectronics nghĩa là Môn điện tử sinh vật.

Nghĩa của bioelectronics

Danh từ

  1. Tech Môn điện tử sinh vật.

Câu hỏi thường gặp

bioelectronics nghĩa là gì?

bioelectronics (danh từ) nghĩa là Môn điện tử sinh vật.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.