TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

biographical

US/ˌbaɪ.əˈɡɹæf.ɪ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

biographical nghĩa là tiểu sử.

Nghĩa của biographical

Tính từ

  1. Thuộc Tiểu sử.

Dạng từ của biographical

So sánh hơnmore biographical
So sánh nhấtmost biographical

Câu hỏi thường gặp

biographical nghĩa là gì?

biographical (tính từ) nghĩa là tiểu sử.

biographical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của biographical: giọng Mỹ (US) /ˌbaɪ.əˈɡɹæf.ɪ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.