biography
UK/baɪˈɒɡɹəfi/
US/baɪˈɑɡɹəfi/
giọng máy của trình duyệt
biography nghĩa là tiểu sử, lý lịch.
Nghĩa của biography
Danh từ
- Tiểu sử; lý lịch.
Dạng từ của biography
| Số nhiều | biographies |
| Ngôi thứ ba số ít | biographies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | biographying |
| Quá khứ phân từ | biographied |
| Quá khứ | biographied |
Họ từ của biography
Câu hỏi thường gặp
biography nghĩa là gì?
biography (danh từ) nghĩa là tiểu sử, lý lịch.
biography phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của biography: giọng Anh (UK) /baɪˈɒɡɹəfi/, giọng Mỹ (US) /baɪˈɑɡɹəfi/.