TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

biome

UK/ˈbɑjəwm/ giọng máy của trình duyệt

biome nghĩa là quần xã sinh vật.

Nghĩa của biome

Danh từ

  1. Quần xã sinh vật.

Dạng từ của biome

Số nhiềubiomes

Câu hỏi thường gặp

biome nghĩa là gì?

biome (danh từ) nghĩa là quần xã sinh vật.

biome phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của biome: giọng Anh (UK) /ˈbɑjəwm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.