TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

biomaterial

US/ˌbɑɪ.oʊ.mə.ˈtɪr.i.əl/ giọng máy của trình duyệt

biomaterial nghĩa là Chất liệu làm những bộ phận nhân tạo trong cơ thể (gắn trực tiếp vào các mô sống).

Nghĩa của biomaterial

Danh từ

  1. Chất liệu làm những bộ phận nhân tạo trong cơ thể (gắn trực tiếp vào các mô sống).

Dạng từ của biomaterial

Số nhiềubiomaterials

Câu hỏi thường gặp

biomaterial nghĩa là gì?

biomaterial (danh từ) nghĩa là Chất liệu làm những bộ phận nhân tạo trong cơ thể (gắn trực tiếp vào các mô sống).

biomaterial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của biomaterial: giọng Mỹ (US) /ˌbɑɪ.oʊ.mə.ˈtɪr.i.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.