TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

biopsy

US/ˈbaɪɑpsi/ giọng máy của trình duyệt

biopsy nghĩa là sinh thiết.

Nghĩa của biopsy

Danh từ

  1. Y học Sinh thiết.

Động từ

  1. Sinh thiết.

Dạng từ của biopsy

Số nhiềubiopsies
Ngôi thứ ba số ítbiopsies
Hiện tại phân từ (-ing)biopsying
Quá khứ phân từbiopsied
Quá khứbiopsied

Câu hỏi thường gặp

biopsy nghĩa là gì?

biopsy (danh từ, động từ) nghĩa là sinh thiết.

biopsy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của biopsy: giọng Mỹ (US) /ˈbaɪɑpsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.