biopsy
US/ˈbaɪɑpsi/
giọng máy của trình duyệt
biopsy nghĩa là sinh thiết.
Nghĩa của biopsy
Danh từ
- Y học Sinh thiết.
Động từ
- Sinh thiết.
Dạng từ của biopsy
| Số nhiều | biopsies |
| Ngôi thứ ba số ít | biopsies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | biopsying |
| Quá khứ phân từ | biopsied |
| Quá khứ | biopsied |
Câu hỏi thường gặp
biopsy nghĩa là gì?
biopsy (danh từ, động từ) nghĩa là sinh thiết.
biopsy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của biopsy: giọng Mỹ (US) /ˈbaɪɑpsi/.