TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

biota

UK/baɪˈəʊtə/ US/baɪˈoʊtə/ giọng máy của trình duyệt

biota nghĩa là khu sinh vật, vùng sinh vật, cây trắc bách diệp.

Nghĩa của biota

Danh từ

  1. Khu sinh vật, vùng sinh vật.
  2. Thực vật Cây trắc bách diệp.

Dạng từ của biota

Số nhiềubiotas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với biota

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

biota nghĩa là gì?

biota (danh từ) nghĩa là khu sinh vật, vùng sinh vật, cây trắc bách diệp.

biota phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của biota: giọng Anh (UK) /baɪˈəʊtə/, giọng Mỹ (US) /baɪˈoʊtə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.