biota
UK/baɪˈəʊtə/
US/baɪˈoʊtə/
giọng máy của trình duyệt
biota nghĩa là khu sinh vật, vùng sinh vật, cây trắc bách diệp.
Nghĩa của biota
Danh từ
- Khu sinh vật, vùng sinh vật.
- Thực vật Cây trắc bách diệp.
Dạng từ của biota
| Số nhiều | biotas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với biota
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
biota nghĩa là gì?
biota (danh từ) nghĩa là khu sinh vật, vùng sinh vật, cây trắc bách diệp.
biota phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của biota: giọng Anh (UK) /baɪˈəʊtə/, giọng Mỹ (US) /baɪˈoʊtə/.