TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

biotechnology

UK/ˌbaɪ.əʊˌtɛkˈnɒl.ə.d͡ʒi/ US/ˌbaɪ.oʊˌtɛkˈnɑ.lə.d͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt

biotechnology nghĩa là công nghệ sinh học.

Nghĩa của biotechnology

Danh từ

  1. Công nghệ sinh học.

Dạng từ của biotechnology

Số nhiềubiotechnologies

Họ từ của biotechnology

Câu hỏi thường gặp

biotechnology nghĩa là gì?

biotechnology (danh từ) nghĩa là công nghệ sinh học.

biotechnology phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của biotechnology: giọng Anh (UK) /ˌbaɪ.əʊˌtɛkˈnɒl.ə.d͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /ˌbaɪ.oʊˌtɛkˈnɑ.lə.d͡ʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.