TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

biparental

US/ˌbɑɪ.pə.ˈrɛn.tᵊl/ giọng máy của trình duyệt

biparental nghĩa là Thuộc hai cha mẹ.

Nghĩa của biparental

Tính từ

  1. Thuộc hai cha mẹ.

Câu hỏi thường gặp

biparental nghĩa là gì?

biparental (tính từ) nghĩa là Thuộc hai cha mẹ.

biparental phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của biparental: giọng Mỹ (US) /ˌbɑɪ.pə.ˈrɛn.tᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.