biplane
UK/ˈbaɪpleɪn/
US/ˈbaɪpleɪn/
giọng máy của trình duyệt
biplane nghĩa là Máy bay hai tầng cánh.
Nghĩa của biplane
Danh từ
- Máy bay hai tầng cánh.
Dạng từ của biplane
| Số nhiều | biplanes |
| Ngôi thứ ba số ít | biplanes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | biplaning |
| Quá khứ phân từ | biplaned |
| Quá khứ | biplaned |
Câu hỏi thường gặp
biplane nghĩa là gì?
biplane (danh từ) nghĩa là Máy bay hai tầng cánh.
biplane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của biplane: giọng Anh (UK) /ˈbaɪpleɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈbaɪpleɪn/.