TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

biplane

UK/ˈbaɪpleɪn/ US/ˈbaɪpleɪn/ giọng máy của trình duyệt

biplane nghĩa là Máy bay hai tầng cánh.

Nghĩa của biplane

Danh từ

  1. Máy bay hai tầng cánh.

Dạng từ của biplane

Số nhiềubiplanes
Ngôi thứ ba số ítbiplanes
Hiện tại phân từ (-ing)biplaning
Quá khứ phân từbiplaned
Quá khứbiplaned

Câu hỏi thường gặp

biplane nghĩa là gì?

biplane (danh từ) nghĩa là Máy bay hai tầng cánh.

biplane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của biplane: giọng Anh (UK) /ˈbaɪpleɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈbaɪpleɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.