TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bipedal

UK/ˌbaɪˈpiːdəl/ US/ˌbaɪˈpiːdəl/ giọng máy của trình duyệt

bipedal nghĩa là có hai chân, động vật hai chân.

Nghĩa của bipedal

Tính từ

  1. Có hai chân (động vật).

Danh từ

  1. Động vật hai chân.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bipedal

Đồng nghĩa

Họ từ của bipedal

Câu hỏi thường gặp

bipedal nghĩa là gì?

bipedal (tính từ, danh từ) nghĩa là có hai chân, động vật hai chân.

bipedal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bipedal: giọng Anh (UK) /ˌbaɪˈpiːdəl/, giọng Mỹ (US) /ˌbaɪˈpiːdəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.