TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bird-watch

US/ˈbɜːd.ˌwɑːtʃ/ giọng máy của trình duyệt

bird-watch nghĩa là Quan sát nhận dạng chim trời.

Nghĩa của bird-watch

Nội động từ

  1. Quan sát nhận dạng chim trời.

Câu hỏi thường gặp

bird-watch nghĩa là gì?

bird-watch (nội động từ) nghĩa là Quan sát nhận dạng chim trời.

bird-watch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bird-watch: giọng Mỹ (US) /ˈbɜːd.ˌwɑːtʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.