TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bird of passage

UK/ˌbɜːd əv ˈpæsɪd͡ʒ/ US/ˌbɝd əv ˈpæsɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

bird of passage nghĩa là chim di trú.

Nghĩa của bird of passage

Danh từ

  1. Chim di trú; (nghĩa bóng) người nay đây mai đó.

Dạng từ của bird of passage

Số nhiềubirds of passage

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bird of passage

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bird of passage nghĩa là gì?

bird of passage (danh từ) nghĩa là chim di trú.

bird of passage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bird of passage: giọng Anh (UK) /ˌbɜːd əv ˈpæsɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˌbɝd əv ˈpæsɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.