bird of passage
UK/ˌbɜːd əv ˈpæsɪd͡ʒ/
US/ˌbɝd əv ˈpæsɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
bird of passage nghĩa là chim di trú.
Nghĩa của bird of passage
Danh từ
- Chim di trú; (nghĩa bóng) người nay đây mai đó.
Dạng từ của bird of passage
| Số nhiều | birds of passage |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bird of passage
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bird of passage nghĩa là gì?
bird of passage (danh từ) nghĩa là chim di trú.
bird of passage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bird of passage: giọng Anh (UK) /ˌbɜːd əv ˈpæsɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˌbɝd əv ˈpæsɪd͡ʒ/.