TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bitcoin

UK/ˈbɪtkɔɪn/ US/ˈbɪtˌkɔɪn/ giọng máy của trình duyệt

bitcoin nghĩa là tiền ảo.

Nghĩa của bitcoin

Danh từ

  1. Tiền ảo.

Dạng từ của bitcoin

Số nhiềubitcoins

Câu ví dụ với bitcoin

  • Bitcoin destroys the planet so billionaires can launder money. Bitcoin phá huỷ hành tinh để cho các nhà tỷ phú có thể rửa tiền.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bitcoin nghĩa là gì?

bitcoin (danh từ) nghĩa là tiền ảo.

bitcoin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bitcoin: giọng Anh (UK) /ˈbɪtkɔɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈbɪtˌkɔɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.