TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bite

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/baɪt/ US/baɪt/ giọng máy của trình duyệt

bite nghĩa là sự cắn, sự ngoạm, sự châm, sự đốt.

Nghĩa của bite

Danh từ

  1. Sự cắn, sự ngoạm; miếng cắn; vết cắn.
  2. Sự châm, sự đốt; nốt đốt (muỗi, ong...).
  3. Miếng (thức ăn); thức ăn.
    • a bite of foodmột miếng ăn
    • without bite and supkhông cơm nước gì cả
  4. Sự đau nhức, sự nhức nhối của vết thương.
  5. Sự cắn câu (cá...).
  6. Sự bám chắt, sự ăn sâu (mỏ neo, phanh, đinh ốc...).
  7. Vị cay tê (gừng, hạt tiêu...).
  8. Nghĩa bóng Sự châm biếm, sự chua cay (lời nói).
  9. Cỏ cho vật nuôi.

Động từ

  1. Cắn, ngoạm.
    • to bite one's nailscắn móng tay
  2. Châm đốt; đâm vào (gươm...).
    • to be badly bitten by mosquitoesbị muỗi đốt nhiều quá
  3. Làm đau, làm nhột; ăn mòn; làm cay tê (thức ăn).
    • the frost will bite the fruit blossomsương giá sẽ làm chột mầm quả
    • strong acids bite metalsaxit mạnh ăn mòn kim loại
    • peper and ginger bite the tonguehạt tiêu và gừng làm cay tê lưỡi
  4. Cắn câu ((nghĩa đen), (nghĩa bóng)).
  5. Bám chắt, ăn sâu, bắt vào.
    • the screw does not biteđinh ốc không bắt vào được
    • the anchor does not biteneo không bám chắc
    • the brake will not bitephanh không ăn
  6. Nghĩa bóng Lừa bịp.

Dạng từ của bite

Ngôi thứ ba số ítbites
Hiện tại phân từ (-ing)biting
Quá khứbit
Quá khứ phân từbitten
Số nhiềubites

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bite

Đồng nghĩa

Họ từ của bite

Cụm từ, thành ngữ với bite

  • to bite off — Cắn, cắn đứt ra.
  • to be bitten with — Say mê, ham mê (cái gì).
  • to bite the dust (ground, sand) — Ngã xuống và chết.
  • to bite one's lips — Mím môi (để nén giận...).
  • to bite off more than one can chew — Cố làm việc gì quá sức mình.
  • bite a tongue — Nhịn lời, kiệm lời.
  • bite off a big chunk — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) vớ phải một việc hắc búa, phải giải quyết một việc khó khăn.
  • bite on granite — Lấy đao chém đá, lấy gậy chọc trời.
  • bite one's thumb at somebody — Lêu lêu chế nhạo ai.

Câu ví dụ với bite

  • Never bite the hand that feeds you. Đừng bao giờ ăn cháo đá bát.
  • Did you just bite your lip? Bạn vừa cắn môi à?
  • Mosquitoes bite and suck blood. Muỗi cắn và hút máu.
  • Mosquito's bite can cause malaria. Vết cắn của muỗi có thể gây sốt rét.
  • Barking dogs seldom bite. Chó sủa ít khi cắn.
  • Tom is getting better bit by bit. Tom đang dần dần giỏi lên.
  • He is a little bit unhappy today. Hôm nay anh ta có một chút không vui.
  • The soup is a bit too salty. Món xúp hơi mặn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bite nghĩa là gì?

bite (danh từ, động từ) nghĩa là sự cắn, sự ngoạm, sự châm, sự đốt.

bite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bite: giọng Anh (UK) /baɪt/, giọng Mỹ (US) /baɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.