bite off more than one can chew
giọng máy của trình duyệt
bite off more than one can chew nghĩa là liệu cơm gắp mắm.
Nghĩa của bite off more than one can chew
Cụm động từ
- Cố làm việc gì quá sức mình.
Dạng từ của bite off more than one can chew
| Ngôi thứ ba số ít | bites off more than one can chew |
| Hiện tại phân từ (-ing) | biting off more than one can chew |
| Quá khứ | bit off more than one could chew |
| Quá khứ phân từ | bitten off more than one could chew |
Câu hỏi thường gặp
bite off more than one can chew nghĩa là gì?
bite off more than one can chew (cụm động từ) nghĩa là liệu cơm gắp mắm.