TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bite off

UK/ˈbaɪˌtɒf/ giọng máy của trình duyệt

bite off nghĩa là cắn, cắn đứt ra.

Nghĩa của bite off

Cụm động từ

  1. Cắn, cắn đứt ra.

Dạng từ của bite off

Ngôi thứ ba số ítbites off
Hiện tại phân từ (-ing)biting off
Quá khứbit off
Quá khứ phân từbitten off

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bite off

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bite off nghĩa là gì?

bite off (cụm động từ) nghĩa là cắn, cắn đứt ra.

bite off phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bite off: giọng Anh (UK) /ˈbaɪˌtɒf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.