bite off
UK/ˈbaɪˌtɒf/
giọng máy của trình duyệt
bite off nghĩa là cắn, cắn đứt ra.
Nghĩa của bite off
Cụm động từ
- Cắn, cắn đứt ra.
Dạng từ của bite off
| Ngôi thứ ba số ít | bites off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | biting off |
| Quá khứ | bit off |
| Quá khứ phân từ | bitten off |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bite off
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bite off nghĩa là gì?
bite off (cụm động từ) nghĩa là cắn, cắn đứt ra.
bite off phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bite off: giọng Anh (UK) /ˈbaɪˌtɒf/.