TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bite the hand that feeds one

giọng máy của trình duyệt

bite the hand that feeds one nghĩa là ăn cháo đá bát, ăn cơm quốc gia.

Nghĩa của bite the hand that feeds one

Cụm động từ

  1. thành ngữ Ăn cháo đá bát, ăn cơm quốc gia, thờ ma cộng sản.

Dạng từ của bite the hand that feeds one

Ngôi thứ ba số ítbites the hand that feeds one
Hiện tại phân từ (-ing)biting the hand that feeds one
Quá khứbit the hand that fed one
Quá khứ phân từbitten the hand that fed one

Câu hỏi thường gặp

bite the hand that feeds one nghĩa là gì?

bite the hand that feeds one (cụm động từ) nghĩa là ăn cháo đá bát, ăn cơm quốc gia.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.