bite the hand that feeds one
giọng máy của trình duyệt
bite the hand that feeds one nghĩa là ăn cháo đá bát, ăn cơm quốc gia.
Nghĩa của bite the hand that feeds one
Cụm động từ
- thành ngữ Ăn cháo đá bát, ăn cơm quốc gia, thờ ma cộng sản.
Dạng từ của bite the hand that feeds one
| Ngôi thứ ba số ít | bites the hand that feeds one |
| Hiện tại phân từ (-ing) | biting the hand that feeds one |
| Quá khứ | bit the hand that fed one |
| Quá khứ phân từ | bitten the hand that fed one |
Câu hỏi thường gặp
bite the hand that feeds one nghĩa là gì?
bite the hand that feeds one (cụm động từ) nghĩa là ăn cháo đá bát, ăn cơm quốc gia.