TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bitter melon

UK/ˈbɪtəɹ ˈmɛlən/ US/ˈbɪtəɹ ˈmɛlən/ giọng máy của trình duyệt

bitter melon nghĩa là khổ qua, mướp đắng.

Nghĩa của bitter melon

Danh từ

  1. Khổ qua, mướp đắng.

Dạng từ của bitter melon

Số nhiềubitter melons

Câu hỏi thường gặp

bitter melon nghĩa là gì?

bitter melon (danh từ) nghĩa là khổ qua, mướp đắng.

bitter melon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bitter melon: giọng Anh (UK) /ˈbɪtəɹ ˈmɛlən/, giọng Mỹ (US) /ˈbɪtəɹ ˈmɛlən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.