TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bittersweet

US/ˈbɪtɚˌswit/ giọng máy của trình duyệt

bittersweet nghĩa là cây cà dược, buồn vui lẫn lộn, cay đắng ngọt ngào.

Nghĩa của bittersweet

Danh từ

  1. Một cái gì vừa ngọt vừa đắng; sung sướng lẫn với đau đớn.
  2. Cây cà dược (có hoa tím).

Tính từ

  1. Có vị vừa đắng vừa ngọt.
    • bittersweet chocolatesôcôla có vị vừa đắng vừa ngọt
  2. Vui nhuốm với buồn hoặc hối tiếc; buồn vui lẫn lộn.
    • bittersweet experiences/memoriesnhững kinh nghiệm/kỷ niệm vui buồn

Dạng từ của bittersweet

So sánh hơnmore bittersweet
So sánh nhấtmost bittersweet
Số nhiềubittersweets

Câu hỏi thường gặp

bittersweet nghĩa là gì?

bittersweet (danh từ, tính từ) nghĩa là cây cà dược, buồn vui lẫn lộn, cay đắng ngọt ngào.

bittersweet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bittersweet: giọng Mỹ (US) /ˈbɪtɚˌswit/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.