TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bitterness

UK/ˈbɪtənəs/ giọng máy của trình duyệt

bitterness nghĩa là vị đắng, sự cay đắng, sự chua xót.

Nghĩa của bitterness

Danh từ

  1. Vị đắng.
  2. Sự cay đắng, sự chua xót; sự đau đớn, sự đau khổ.
  3. Sự chua cay, sự gay gắt (của lời nói); tính ác liệt.
  4. Sự rét buốt (gió...).

Dạng từ của bitterness

Số nhiềubitternesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bitterness

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của bitterness

Câu hỏi thường gặp

bitterness nghĩa là gì?

bitterness (danh từ) nghĩa là vị đắng, sự cay đắng, sự chua xót.

bitterness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bitterness: giọng Anh (UK) /ˈbɪtənəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.