blabber
UK/ˈblæb.ɚ/
US/ˈblæb.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
blabber nghĩa là nói ba hoa, tiết lộ bí mật.
Nghĩa của blabber
Danh từ
- Người hay nói ba hoa, người hay tiết lộ bí mật.
Động từ
- Nói ba hoa.
- Tiết lộ bí mật.
Dạng từ của blabber
| Ngôi thứ ba số ít | blabbers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blabbering |
| Quá khứ phân từ | blabbered |
| Quá khứ | blabbered |
| Số nhiều | blabbers |
Câu hỏi thường gặp
blabber nghĩa là gì?
blabber (danh từ, động từ) nghĩa là nói ba hoa, tiết lộ bí mật.
blabber phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blabber: giọng Anh (UK) /ˈblæb.ɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈblæb.ɚ/.