TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blain

UK/bleɪn/ US/bleɪn/ giọng máy của trình duyệt

blain nghĩa là mụn mủ, mụn rộp.

Nghĩa của blain

Danh từ

  1. Y học Mụn mủ, mụn rộp.

Dạng từ của blain

Số nhiềublains

Câu hỏi thường gặp

blain nghĩa là gì?

blain (danh từ) nghĩa là mụn mủ, mụn rộp.

blain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blain: giọng Anh (UK) /bleɪn/, giọng Mỹ (US) /bleɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.