TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blameful

UK/ˈbleɪmfl̩/ giọng máy của trình duyệt US/ˈbleɪmfl̩/ giọng máy của trình duyệt

blameful nghĩa là khiển trách, trách mắng, đổ lỗi cho, đổ tội cho.

Nghĩa của blameful

Ngoại động từ

  1. Khiển trách, trách mắng.
    • to be in blameful for somethingđáng khiển trách về cái gì
  2. Đổ lỗi cho; đổ tội cho.
    • to blameful something on someoneđỗ lỗi cái gì vào đầu ai

Tính từ

  1. Như Blameworthy.

Dạng từ của blameful

So sánh hơnmore blameful
So sánh nhấtmost blameful

Họ từ của blameful

Câu hỏi thường gặp

blameful nghĩa là gì?

blameful (ngoại động từ, tính từ) nghĩa là khiển trách, trách mắng, đổ lỗi cho, đổ tội cho.

blameful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blameful: giọng Anh (UK) /ˈbleɪmfl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈbleɪmfl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.