blame
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/bleɪm/
US/bleɪm/
giọng máy của trình duyệt
blame nghĩa là sự khiển trách, lời trách mắng, lỗi, trách nhiệm.
Nghĩa của blame
Danh từ
- Sự khiển trách; lời trách mắng.
- to deserve blameđáng khiển trách
- Lỗi; trách nhiệm.
- where does the blame lie for this failure?ai chịu trách nhiệm về sự thất bại này?, trách nhiệm về sự thất bại này là ở đâu?
- to bear the blamechịu lỗi, chịu trách nhiệm
- to lay the blame on somebody; to lay the blame at somebody's doorquy trách nhiệm về ai; đỗ lỗi cho ai
- to lay the blame at the right door (on the right shoulders)quy trách nhiệm đúng vào người phải chịu trách nhiệm
- to shift the blame on somebodyđỗ lỗi cho ai
Ngoại động từ
- Đổ thừa, đổ lỗi, đỗ lỗi.
Dạng từ của blame
| Ngôi thứ ba số ít | blames |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blaming |
| Quá khứ phân từ | blamed |
| Quá khứ | blamed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blame
Đồng nghĩa
dispraisedisapprobationdisapprovalattaindercensurecondemnationdamnationreprehensionadmonishmentcastigationonuschastisementcriticismcritiquepanning
Trái nghĩa
Họ từ của blame
Câu ví dụ với blame
- John casts the blame on others. John đổ trách nhiệm cho người khác.
- What made you blame me? Bạn trách móc tôi vì điều gì?
- You can't blame Mary for doing what she did. Cậu không thể đổ lỗi cho Mary dựa vào những việc cô ấy làm.
- Don't blame everything on Tom. Đừng đổ hết tội cho Tom chứ.
- When other people point out my mistakes, I blame myself. Khi người khác chỉ ra những sai lầm của tôi, tôi tự trách bản thân mình.
- Blame this rain! Chỉ tại cơn mưa!
- They blamed the failure on George. Họ đổ lỗi cho George.
- Tom and Mary blamed each other. Tom và Mary đổ lỗi cho nhau.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
blame nghĩa là gì?
blame (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự khiển trách, lời trách mắng, lỗi, trách nhiệm.
blame phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blame: giọng Anh (UK) /bleɪm/, giọng Mỹ (US) /bleɪm/.