blamestorm
giọng máy của trình duyệt
blamestorm nghĩa là lý do thất bại.
Nghĩa của blamestorm
Danh từ
- Quá trình quy kết trách nhiệm, nguyên do cho thất bại nào đó.
Động từ
- Có một cuộc họp để quy trách nhiệm, lý do thất bại.
Dạng từ của blamestorm
| Số nhiều | blamestorms |
| Ngôi thứ ba số ít | blamestorms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blamestorming |
| Quá khứ phân từ | blamestormed |
| Quá khứ | blamestormed |
Câu hỏi thường gặp
blamestorm nghĩa là gì?
blamestorm (danh từ, động từ) nghĩa là lý do thất bại.