TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blamestorm

giọng máy của trình duyệt

blamestorm nghĩa là lý do thất bại.

Nghĩa của blamestorm

Danh từ

  1. Quá trình quy kết trách nhiệm, nguyên do cho thất bại nào đó.

Động từ

  1. Có một cuộc họp để quy trách nhiệm, lý do thất bại.

Dạng từ của blamestorm

Số nhiềublamestorms
Ngôi thứ ba số ítblamestorms
Hiện tại phân từ (-ing)blamestorming
Quá khứ phân từblamestormed
Quá khứblamestormed

Câu hỏi thường gặp

blamestorm nghĩa là gì?

blamestorm (danh từ, động từ) nghĩa là lý do thất bại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.